IPPhone là dịch vụ điện thoại có dây triển khai bằng công nghệ NGN – công nghệ mạng viễn thông cố định thế hệ mới nhất hiện nay, cho phép kết hợp cung cấp dịch vụ điện thoại cố định, truy cập Internet và các dịch vụ giá trị gia tăng trên cùng một đường dây thuê bao. IPPhone sử dụng đầu số cố định PSTN trên đường Internet có sẵn của Viettel.

IPPhone là dịch vụ điện thoại có dây triển khai bằng công nghệ NGN – công nghệ mạng viễn thông cố định thế hệ mới nhất hiện nay, cho phép kết hợp cung cấp dịch vụ điện thoại cố định, truy cập Internet và các dịch vụ giá trị gia tăng trên cùng một đường dây thuê bao. IPPhone sử dụng đầu số cố định PSTN trên đường Internet có sẵn của Viettel.

Tổng đài dịch vụ cố định của Viettel: (Miễn phí)
- Tư vấn giới thiệu dịch vụ: 01673.163.163 - 0225.62.61.888
- Tổng đài báo hỏng dịch vụ: 18008119

Ưu điểm của dịch vụ IPPhone:
- Thủ tục triển khai đơn giản và nhanh hơn so với dịch vụ Thoại cố định PSTN.
- Giữ nguyên đầu số khi di dời địa điểm hoặc mở rộng văn phòng.
- Mở rộng hệ thống dễ dàng, tiện lợi trên cơ sở sử dụng hạ tầng hiện có.
- Chất lượng dịch vụ ổn định, liên lạc tiện lợi
- Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24h/7 ngày

Điều kiện sử dụng dịch vụ:
- Khách hàng phải có đường truyền Internet của Viettel.
- Thiết bị kèm theo đường truyền Internet của Viettel để sử dụng IPPhone:
- Modem hỗ trợ Internet và giao diện thoại analog + Điện thoại cố định thông thường.
- Modem (không hỗ trợ thoại) + Thiết bị ATA + Điện thoại cố định thông thường.

1. Phí hòa mạng:

- Phí lắp đặt: Miễn phí.

- Phí thiết bị:

  + Máy điện thoại bàn không hiển thị số: 100.000 đồng.

  + Máy điện thoại bàn có hiển thị số: 140.000 đồng.

  + Thiết bị ATA:

      ATA 2C_Card Grandstream HT 702: 560.000 đồng.

      ATA 4C_Card Grandstream HT 704: 2.500.000 đồng.

      ATA 8C_Card Gateway FXZ 4008: 4.300.000 đồng.

      ATA 24C_Card GXW4224/2024: 13.300.000 đồng

2. Cước sử dụng dịch vụ:

STT

Khoản mục

Giá cước

Phương thức tính cước

I

Cước thuê bao (gói IPBasic)

11.000 đ/tháng

Hàng tháng

II

Cước liên lạc

1

Nội hạt

220 đ/phút

1 phút +1 phút

2

Liên tỉnh

2.1

Gọi liên tỉnh trực tiếp

a

Nội mạng

 790 đ/phút

6s + 1s

b

Ngoại mạng

 1.000 đ/phút

6s + 1s

2.2

Gọi liên tỉnh theo Voip 178

a

Nội mạng

790 đ/phút

6s + 1s

b

Ngoại mạng

790 đ/phút

6s + 1s

3

Gọi di động

3.1

Nội mạng

790 đ/phút

6s + 1s

3.2

Ngoại mạng

1.090 đ/phút

6s + 1s

4

Gọi quốc tế

a

Trực tiếp

3.600 đ/phút (*)

6s + 1s

b

Voip 178

3.600 đ/phút

6s + 1s

5

Gọi tới đầu số VSAT 099

4.000 đ/phút

1 phút + 1 phút

6

Gọi tới đầu số 069 ( mạng quân sự, công an)

220 đ/phút

1 phút + 1 phút

(Giá trên đã bao gồm 10% VAT)

Lưu ý:

- (*): Mức cước gọi quốc tế được áp dụng theo từng đích/quốc gia khác nhau

3. Phí hỗ trợ dịch vụ

TT

Nội dung

Mức phí

1

Chuyển chủ quyền dịch vụ

Miễn phí

2

Chuyển địa điểm

Miễn phí

3

Tạm ngưng 1 chiều/2 chiều

Miễn phí

4

Khôi phục dịch vụ

Miễn phí

5

Chấm dứt dịch vụ theo yêu cầu

Miễn phí

(Bảng giá trên đã bao gồm phí VAT 10%)

 Để biết thủ tục hỗ trợ, Quý khách vui lòng tham khảo mục Thủ tục hòa mạng.

4. Chính sách hòa mạng

4.1. Chính sách P100:

- Khách hàng đóng thêm 80.000đ/tháng (chưa bao gồm thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:

- Miễn phí nội hạt;

- Miễn phí 300 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

- Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.

- Thời gian hưởng chính sách: Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

4.2. Chính sách P200:

- Khách hàng đóng thêm 180.000đ/tháng (chưa bao gồm thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:

- Miễn phí nội hạt;

- Miễn phí 1000 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

- Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.

- Thời gian hưởng chính sách: Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

4.3. Chính sách số đẹp cam kết

- Mức cước cam kết

 

Viettel Tỉnh/Thành phố

Stt

Giá trị mặt hàng số
(đồng)

Mức cước và thời gian cam kết

(Giá đã gồm VAT)

Cước cam kết (đ/tháng)

Tháng cam kết

Cước đóng trước
(đồng)

1

1,800,000

100,000

18

100,000

2

2,700,000

150,000

18

150,000

3

3,600,000

200,000

18

200,000

4

4,500,000

250,000

18

250,000

5

5,400,000

300,000

18

300,000

6

9,000,000

500,000

18

500,000

7

18,000,000

1,000,000

18

1,000,000

8

21,600,000

1,200,000

18

1,200,000

9

36,000,000

1,500,000

24

1,500,000

- Chính sách khuyến mại cho khách hàng đăng ký số đẹp cam kết

  + Miễn phí cước gọi đến cố định nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng).

  + Miễn phí 100 phút gọi di động nội mạng đầu tiên trong tháng (không phân biệt khung giờ).

  + Thời gian khuyến mại: 12 tháng kể từ tháng liền kề sau tháng nghiệm thu sử dụng dịch vụ.

Hướng dẫn sử dụng

Chỉ cần bấm thêm 178 trước cách gọi thông thường:

- Cách gọi trong nước: 178 + 0 + mã vùng + số thuê bao cần gọi

- Cách gọi quốc tế : 178 + 00 + mã nước + mã vùng + số thuê bao cần gọi

Trong đó:

  + 178: Mã nhà cung cấp

  + 00: Mã truy cập quốc tế

  + 0: Mã truy cập liên tỉnh

  + Mã nước: Là mã số điện thoại của các nước trên thế giới

  + Mã vùng: Là mã số điện thoại của các tỉnh/thành phố trên cả nước

Viettel Banner